Bản dịch của từ 柔毫 trong tiếng Việt
柔毫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róu | ㄖㄡˊ | r | ou | thanh sắc |
柔毫 (Danh từ)
【róu háo】
01
(Thuật ngữ sách cổ) Bút mềm; còn được gọi là "mạnh mẽ". Đề cập đến bàn chải có lông mềm hoặc nét cọ mềm
1.亦作“柔豪”。
Ví dụ
02
Bút lông (một loại cây bút lông mềm, chỉ chung các ngòi bút lông / lông cọ dùng viết hoặc vẽ)
2.指毛笔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔毫
róu
柔
háo
毫
Các từ liên quan
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
毫不
毫不介怀
毫不介意
毫不关心
- Bính âm:
- 【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
- Các biến thể:
- 渘, 𣐱
- Hình thái radical:
- ⿱,矛,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍒
揉
禸
葇
蝚
糅
㖻
鞣
瓇
鰇
𠃙
渘
櫁
杝
槻
楡
椡
楸
㯨
栐
橙
橀
榨
樧
宩
䓁
垣
柺
贳
枾
绛
衎
厙
𠗈
院
㢀
温柔
柔和
柔软
柔弱
轻柔
柔韧
柔顺
柔情
柔嫩
柔性
