Bản dịch của từ 柔民 trong tiếng Việt

柔民

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔民 (Động từ)

róu mín
01

An ủi, an dân; an hòa, dỗ dành dân chúng để ổn định tình hình (Hán Việt: nhu dân → nhân dân được nhu hòa)

安抚人民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔民

róu

mín

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
民丁
民下
民不堪命
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép