Bản dịch của từ 柔温 trong tiếng Việt

柔温

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔温 (Tính từ)

róu wēn
01

Mềm mại và ấm áp (cảm giác, chất liệu hoặc ánh sáng), mang sắc thái dịu dàng

2.柔软温暖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dịu dàng, nhẹ nhàng (giống 'ấm áp, ôn nhu')

1.犹温柔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔温

róu

wēn

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
温中
温丽
温乎
温习
温书
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép