Bản dịch của từ 柔然 trong tiếng Việt

柔然

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔然 (Danh từ)

róu rán
01

Tên một dân tộc cổ (Người Duy Nhĩ/柔然), từng lập chính quyền thời Bắc Ngụy, sống ở vùng Mạc Bắc thế kỷ 5–6; cuối cùng bị Tùy/突厥 hợp nhập.

古族名。源于东胡族。北魏时称其所建政权为柔然。公元5世纪初,柔然首领社仑迁漠北,称丘豆伐可汗。与北魏、南朝都有联系。后逐渐衰落,552年并入突厥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔然

róu

rán

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
然不
然且
然乃
然信
然则
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép