Bản dịch của từ 柔祇 trong tiếng Việt

柔祇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔祇 (Danh từ)

róu qí
01

Đất; tên gọi cổ của đất ( = thần đất), ý chỉ phần âm nhu, mềm của đất

地的别称。祇,地神。古人谓地道阴柔,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔祇

róu

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
祇令
祇园精舍
祇夜
祇悔
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép