Bản dịch của từ 柔肠 trong tiếng Việt

柔肠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔肠 (Danh từ)

róu cháng
01

Lòng dạ mềm yếu, tình ý da diết; tấm lòng uỷ mị, luyến ái

1.柔曲的心肠。喻指缠绵的情意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tình ý thâm trầm, lòng dạ mềm yếu, thiết tha (cảm xúc quấn quýt, lưu luyến)

2.谓情意缠绵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔肠

róu

cháng

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
肠套叠
肠子
肠断
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép