Bản dịch của từ 柔肠粉泪 trong tiếng Việt

柔肠粉泪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔肠粉泪 (Danh từ)

róu cháng fěn lèi
01

Chỉ tấm lòng mềm yếu, si tình và nước mắt chứa đựng nỗi niềm của người phụ nữ; hình ảnh lả lướt, ưu sầu (Hán Việt: nhu trường/phẩn thủy tượng trưng cảm xúc mềm yếu).

指女子柔弱的心肠和含情的眼泪。形容女性的缠绵情意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔肠粉泪

róu

cháng

fěn

lèi

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
肠套叠
肠子
肠断
粉丝
粉侯
粉刷
粉刺
粉剂
泪下如雨
泪人
泪人儿
泪华
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép