Bản dịch của từ 柔脆 trong tiếng Việt
柔脆
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róu | ㄖㄡˊ | r | ou | thanh sắc |
柔脆 (Tính từ)
【róu cuì】
01
Giòn mềm; mềm mà giòn (mô tả độ giòn vừa phải, không quá cứng)
1.亦作“柔脃”。
Ví dụ
02
Mềm yếu, mềm nhũn; (tính cách) mềm yếu, thiếu kiên quyết
2.柔弱,软弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mềm nhưng dễ gãy/vỡ; mềm giòn (ví dụ: đồ vật hoặc chất liệu mềm mà dễ bị bẻ/tan vỡ)
3.柔而易折;软而易碎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Dịu dàng, êm tai; ôn hòa và (giai điệu/ lời nói) mềm mại, uyển chuyển
4.柔和婉转。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔脆
róu
柔
cuì
脆
Các từ liên quan
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
- Bính âm:
- 【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
- Các biến thể:
- 渘, 𣐱
- Hình thái radical:
- ⿱,矛,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍒
揉
禸
葇
蝚
糅
㖻
鞣
瓇
鰇
𠃙
渘
櫁
杝
槻
楡
椡
楸
㯨
栐
橙
橀
榨
樧
宩
䓁
垣
柺
贳
枾
绛
衎
厙
𠗈
院
㢀
温柔
柔和
柔软
柔弱
轻柔
柔韧
柔顺
柔情
柔嫩
柔性
