Bản dịch của từ 柔蔓 trong tiếng Việt
柔蔓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róu | ㄖㄡˊ | r | ou | thanh sắc |
柔蔓 (Danh từ)
【róu màn】
01
Các loài dây leo mảnh mềm, mềm yếu (dây leo mềm mại, mảnh và uốn lượn)
柔弱的藤蔓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔蔓
róu
柔
màn
蔓
Các từ liên quan
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
蔓延
蔓引
蔓引株求
蔓引株连
蔓生
- Bính âm:
- 【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
- Các biến thể:
- 渘, 𣐱
- Hình thái radical:
- ⿱,矛,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍒
揉
禸
葇
蝚
糅
㖻
鞣
瓇
鰇
𠃙
渘
櫁
杝
槻
楡
椡
楸
㯨
栐
橙
橀
榨
樧
宩
䓁
垣
柺
贳
枾
绛
衎
厙
𠗈
院
㢀
温柔
柔和
柔软
柔弱
轻柔
柔韧
柔顺
柔情
柔嫩
柔性
