Bản dịch của từ 柔训 trong tiếng Việt
柔训
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róu | ㄖㄡˊ | r | ou | thanh sắc |
柔训 (Danh từ)
【róu xùn】
01
Luận dạy về tính nhu hòa, thuỳ mị (cổ sách, điều răn về nữ công hoặc cách giáo dưỡng phẩm hạnh nhu thuận)
柔顺慈和之训。旧作女子闺范。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔训
róu
柔
xùn
训
Các từ liên quan
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
训义
- Bính âm:
- 【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
- Các biến thể:
- 渘, 𣐱
- Hình thái radical:
- ⿱,矛,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍒
揉
禸
葇
蝚
糅
㖻
鞣
瓇
鰇
𠃙
渘
櫁
杝
槻
楡
椡
楸
㯨
栐
橙
橀
榨
樧
宩
䓁
垣
柺
贳
枾
绛
衎
厙
𠗈
院
㢀
温柔
柔和
柔软
柔弱
轻柔
柔韧
柔顺
柔情
柔嫩
柔性
