Bản dịch của từ 柔远 trong tiếng Việt

柔远

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔远 (Động từ)

róu yuǎn
01

An ủi, hòa hoãn với người ở xa hoặc nước ở xa; xoa dịu quan hệ với chư hầu/ngoại bang

安抚远人或远方邦国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔远

róu

yuǎn

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
远世
远业
远东
远中
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép