Bản dịch của từ 柔革 trong tiếng Việt

柔革

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔革 (Danh từ)

róu gé
01

Da thuộc mềm; loại da mềm mại (dùng làm đồ may, giày dép hoặc bọc)

1.柔软的皮革。

Ví dụ
02

Làm cho da (皮革) trở nên mềm, xử lý da cho mềm mại (thuật ngữ thuộc nghề thuộc da)

2.治皮革使之柔软。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Da bọc vành bánh xe (phần da bao ngoài khung bánh xe), giống 'viền da' trên bánh xe ngựa/xe cũ

3.指车轮外框包的皮革。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔革

róu

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép