Bản dịch của từ 柘 trong tiếng Việt
柘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhè | ㄓㄜˋ | zh | e | thanh huyền |
柘 (Danh từ)
【zhè】
01
Cây chá (như cây dâu, lá nuôi tằm, gỗ vàng, mịn là loại gỗ quý)
落叶灌木或乔木,树皮灰褐色,有长刺,叶子卵形或椭圆形,花小,排列成头状花序,果实球形叶子可以喂蚕can2,木材中心为黄色,质坚而致密,是贵 重的木料
Ví dụ
- Bính âm:
- 【zhè】【ㄓㄜˋ】【CHÁ】
- Các biến thể:
- 䂞, 樜, 𥦼
- Hình thái radical:
- ⿰,木,石
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊮
䏳
鹧
浙
鷓
蔗
䵭
䩾
䗪
樜
䠦
䋲
樐
桢
樗
𣏕
棨
㯮
枯
棰
棹
橐
栓
楆
剎
娍
徆
乗
㒸
诫
咽
俛
㽘
㡅
柙
退
柘浆
柘树
柘榴
诸柘
柘城
柘黄
柘袍
柘弓
柘荣
柘砚
