Bản dịch của từ 柘火 trong tiếng Việt

柘火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhè

ㄓㄜˋzhethanh huyền

柘火 (Danh từ)

zhè huǒ
01

Tên một loại 'hỏa' theo cổ chí (季夏之火) — cụ thể là lửa lấy từ cây, về sau dùng để chỉ sao lửa mùa hạ (một loại sao tượng trưng cho mùa cuối xuân/đầu hạ)

《周礼.夏官.司爟》“司爟掌行火之政令”郑玄注引鄹子曰:“春取榆柳之火,夏取枣杏之火,季夏取桑柘之火,秋取柞楢之火,冬取槐檀之火。”后因以“柘火”代指季夏的火星。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柘火

zhè

huǒ

Các từ liên quan

柘丝
柘冈
柘叶
柘弓
柘弹
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
柘
Bính âm:
【zhè】【ㄓㄜˋ】【CHÁ】
Các biến thể:
䂞, 樜, 𥦼
Hình thái radical:
⿰,木,石
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép