Bản dịch của từ 柚木树 trong tiếng Việt

柚木树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

柚木树 (Danh từ)

yóu mù shù
01

Gỗ tếch

柚木树又称胭脂树、紫柚木、血树,脂树、紫油木(云南)、埋桑(傣族译名)、硬木树(傣名意译) ,石盐,环孔树, 是一种落叶或半落叶大乔木,树高达40-50米,胸径最大1-1.5 米,干通直。柚木树系喜光树种,原产地年平均气温为20℃-27℃,适宜的生长温度:43—48℃的绝对最高温和2℃的绝对最低气温。原产缅甸、泰国、印度和印度尼西亚、老挝等地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柚木树

yóu

shù

柚
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˊ】【DỮU, TRỤC】
Các biến thể:
櫾, 𣞿, 𣠡, 𣟾
Hình thái radical:
⿰,木,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép