Bản dịch của từ 柜坊 trong tiếng Việt

柜坊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

柜坊 (Danh từ)

guì fāng
01

Quầy/tiệm giữ hộ tiền bạc của khách (ở đô thị thời Đường-Tống); về sau nhiều nơi biến thành chỗ mua bán, nung chảy tiền đồng hoặc làm việc phi pháp như cờ bạc.

唐宋都市中代客保管金银财物的商铺。宋时许多柜坊已成为游手无赖之徒销熔铜钱﹑进行赌博非法行为的场所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柜坊

guì

fāng

Các từ liên quan

柜上
柜台
柜吏
柜子
坊厢
柜
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUỸ】
Các biến thể:
櫃, 櫸, 𣟨
Hình thái radical:
⿰,木,巨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép