Bản dịch của từ 查理定律 trong tiếng Việt

查理定律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

Zhā

ㄓㄚzhathanh ngang

查理定律 (Danh từ)

zhā lǐ dìng lǜ
01

Định luật Charles: khi thể tích không đổi, áp suất của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

在体积不变时,一定质量的气体的温度每升高1°c,其压强的增加量等于它在0°c时压强的1/273;或在体积不变时,一定质量的气体的压强跟热力学温度成正比。此定律由法国物理学家查理在实验中发现,故名。适用于理想气体,对高温、低压下的真实气体也近似适用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 查理定律

chá

dìng

Các từ liên quan

查丈
查下
查催
查儿
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
查
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【TRA】
Các biến thể:
査, 楂, 槎, 樝
Hình thái radical:
⿱,木,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép