Bản dịch của từ 查田 trong tiếng Việt

查田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

Zhā

ㄓㄚzhathanh ngang

查田 (Danh từ)

zhā tián
01

Cuộc kiểm tra đất đai, đặc biệt trong thời kỳ cách mạng

清查田地。特指第二次国内革命战争时期,中国共产党在革命根据地内分配土地后进行的群众性的清查土地﹑清查阶级的运动。目的是检查土地分配是否完全恰当。以后的土地改革运动中也进行了查田斗争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 查田

chá

tián

Các từ liên quan

查丈
查下
查催
查儿
田丁
田七
田业
田中
田中义一
查
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【TRA】
Các biến thể:
査, 楂, 槎, 樝
Hình thái radical:
⿱,木,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép