Bản dịch của từ 柳七 trong tiếng Việt
柳七
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǔ | ㄌㄧㄡˇ | l | iu | thanh hỏi |
柳七 (Danh từ)
【liǔ qī】
01
Tên gọi (tức vị thứ) của nhà thơ Tống triều 柳永, nghĩa là “Lỷu thứ bảy” — người ta gọi ông là 柳七 để chỉ vị trí thứ bảy trong gia tộc/phiên hiệu.
宋柳永排行第七,人以此称之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳七
liǔ
柳
qī
七
Các từ liên quan
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
柳下季
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
- Bính âm:
- 【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
- Các biến thể:
- 栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,卯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフノフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橮
㧕
桺
䉹
嬼
鋶
锍
綹
熮
䱖
懰
羀
朰
㭘
梹
標
楚
梚
椖
橀
㯮
橢
楾
櫏
绖
䟓
恤
韭
柲
砂
𠉍
挄
䑒
垧
首
欩
柳树
柳丁
柳橙
杨柳
柳州
垂柳
柳絮
柳永
牛柳
折柳
