Bản dịch của từ 柳三眠 trong tiếng Việt
柳三眠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǔ | ㄌㄧㄡˇ | l | iu | thanh hỏi |
柳三眠 (Danh từ)
【liǔ sān mián】
01
Truyền thuyết về cây liễu trong Kinh viên (Hán苑) có trạng thái kỳ lạ: một ngày xuất hiện ba lần đứng rồi ngã, như người ngủ ba lần trong ngày (hình ảnh tượng trưng, cổ tích).
传说汉苑中柳树一日三起三倒,如人一日三眠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳三眠
liǔ
柳
sān
三
mián
眠
Các từ liên quan
柳七
柳三变
柳下
柳下借阴
柳下季
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
眠云
眠云卧石
眠倒
眠卧
眠娗
- Bính âm:
- 【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
- Các biến thể:
- 栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,卯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフノフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橮
㧕
桺
䉹
嬼
鋶
锍
綹
熮
䱖
懰
羀
朰
㭘
梹
標
楚
梚
椖
橀
㯮
橢
楾
櫏
绖
䟓
恤
韭
柲
砂
𠉍
挄
䑒
垧
首
欩
柳树
柳丁
柳橙
杨柳
柳州
垂柳
柳絮
柳永
牛柳
折柳
