Bản dịch của từ 柳信 trong tiếng Việt

柳信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳信 (Danh từ)

liǔ xìn
01

Dấu hiệu mùa xuân khi cây liễu nảy chồi; tin hiệu liễu ra lộc (hiện tượng thiên nhiên báo mùa xuân)

谓柳树发芽带来春的信息。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳信

liǔ

xìn

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép