Bản dịch của từ 柳叶篆 trong tiếng Việt
柳叶篆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǔ | ㄌㄧㄡˇ | l | iu | thanh hỏi |
柳叶篆 (Danh từ)
【liǔ yè zhuàn】
01
Một loại chữ triện (chữ khắc/viết kiểu篆书) có hình dáng giống lá liễu, do Tấn đại biểu văn nhân Vi Quán (卫瓘) sáng tạo, thường dùng để chỉ kiểu chữ cổ, hình thức trang trí chữ.
篆书的一种。晋卫瓘作。因形如柳叶,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳叶篆
liǔ
柳
yè
叶
zhuàn
篆
Các từ liên quan
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
叶中
叶书
叶佐
叶候
篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
- Bính âm:
- 【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
- Các biến thể:
- 栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,卯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフノフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橮
㧕
桺
䉹
嬼
鋶
锍
綹
熮
䱖
懰
羀
朰
㭘
梹
標
楚
梚
椖
橀
㯮
橢
楾
櫏
绖
䟓
恤
韭
柲
砂
𠉍
挄
䑒
垧
首
欩
柳树
柳丁
柳橙
杨柳
柳州
垂柳
柳絮
柳永
牛柳
折柳
