Bản dịch của từ 柳带 trong tiếng Việt

柳带

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳带 (Danh từ)

liǔ dài
01

Cành liễu mảnh, như dải (liễu mảnh giống như dải băng)

1.柳条。因其细长如带,故称。

Ví dụ
02

Dải lụa/chiếc dây do nàng đào hoa (tương truyền) bứt từ cành liễu để tặng người tình; về sau chỉ vật tặng tình nhân (biểu tượng tình ý)

2.相传唐时洛中名妓柳枝娘曾折柳结带赠李商隐以索诗。见《词林海错》卷二引《花寮集》。后因以“柳带”为情人赠物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳带

liǔ

dài

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
带下
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép