Bản dịch của từ 柳庄翁 trong tiếng Việt

柳庄翁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳庄翁 (Danh từ)

liǔ zhuāng wēng
01

Tên tự/hiệu của nhân vật: chỉ nhà bói Minh Tương (袁珙), vì ông sống ở phía tây Ninh Thành, quanh nhà trồng nhiều cây liễu nên tự gọi là “柳庄居士” (ông cư sĩ ở trại liễu)

指明相士袁珙。因珙居鄞城西,绕舍种柳,自号柳庄居士,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳庄翁

liǔ

zhuāng

wēng

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép