Bản dịch của từ 柳思 trong tiếng Việt

柳思

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳思 (Danh từ)

liǔ sī
01

Nỗi nhớ thương, tâm sự mùa xuân; tình lúc xuân về (xuân tình, mơ màng nhớ người)

谓春心,情思。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳思

liǔ

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
思不出位
思且
思义
思乎
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép