Bản dịch của từ 柳拐子病 trong tiếng Việt
柳拐子病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǔ | ㄌㄧㄡˇ | l | iu | thanh hỏi |
柳拐子病 (Danh từ)
【liǔ guǎi zǐ bìng】
01
Bệnh loãng xương dạng lớn khớp (bệnh gân xương truyền thống), gây đầu khớp sưng to, đau, cơ teo, các ngón tay không thể co; thường gặp ở vùng Tây-Bắc và Đông-Bắc Trung Quốc. (Hán-Việt: Liễu Quải Tính/柳拐病)
大骨节病。症状是关节粗大,疼痛,肌肉萎缩,手指不能弯曲等。多见于我国西北和东北地区。也称柳拐病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳拐子病
liǔ
柳
guǎi
拐
zi
子
bìng
病
Các từ liên quan
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
拐卖
拐子
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
- Các biến thể:
- 栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,卯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフノフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橮
㧕
桺
䉹
嬼
鋶
锍
綹
熮
䱖
懰
羀
朰
㭘
梹
標
楚
梚
椖
橀
㯮
橢
楾
櫏
绖
䟓
恤
韭
柲
砂
𠉍
挄
䑒
垧
首
欩
柳树
柳丁
柳橙
杨柳
柳州
垂柳
柳絮
柳永
牛柳
折柳
