Bản dịch của từ 柳敬亭说书 trong tiếng Việt

柳敬亭说书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳敬亭说书 (Danh từ)

liǔ jìng tíng shuō shū
01

Tựa đề một篇散文 (tiểu phẩm văn) thời Minh: “柳敬亭说书” do Trương Đãi (张岱) viết, miêu tả nhân vật 柳敬亭 dáng vẻ kì dị nhưng tính cách hào sảng, nghề nói chuyện kể chuyện (kỹ năng tả sách/说书) xuất sắc; văn phong ngắn gọn, sinh động, là tác phẩm tiêu biểu của thể tiểu phẩm cuối Minh.

散文篇名。明代张岱作。柳敬亭面貌奇丑,性格豪爽,说书技艺高超。文中对此作了细致传神的描写,文笔简洁活泼,是明末小品文中的佳作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳敬亭说书

liǔ

jìng

tíng

shuō

shū

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
敬上爱下
敬业
敬业乐群
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép