Bản dịch của từ 柳江人 trong tiếng Việt

柳江人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳江人 (Danh từ)

liǔ jiāng rén
01

Tổ hợp hóa thạch người cổ phát hiện ở hang Thông Thiên (柳江通天岩), tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc; gọi tắt là 'Người Liễu Giang' — hóa thạch người thời Pleistocen muộn, có đặc trưng người Mông Cổ nguyên thủy.

我国新人化石。1958年在广西柳江通天岩洞穴中发现,故名。地质年代属更新世晩期。所发现的化石有一完整头骨及部分体骨和肢骨。具有原始蒙古人种的特征。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳江人

liǔ

jiāng

rén

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
江上
江东
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép