Bản dịch của từ 柳泉 trong tiếng Việt

柳泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳泉 (Danh từ)

liǔ quán
01

Tên địa danh: một suối/đèo trong thung lũng ở huyện Tư Xuyên, tỉnh Sơn Đông; khe nước dưới chân núi có nhiều cây liễu nên gọi là 'Liễu xuyên'; nơi cư trú cũ của nhà văn Phó Tùng Linh (蒲松龄), nổi tiếng lịch sử - văn học.

2.地名。在山东省淄博市淄川区蒲家庄东山谷中。泉流谷底,谷内绿柳成荫,故名。为蒲松龄故居,因而闻名于世。

Ví dụ
02

1.清蒲松龄的号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳泉

liǔ

quán

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép