Bản dịch của từ 柳湖 trong tiếng Việt

柳湖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳湖 (Danh từ)

liǔ hú
01

Tên hồ (địa danh). Thời Tống ở phía bắc thành Trần Châu; vì ven hồ có nhiều cây liễu nên gọi là “Liễu Hồ”.

湖名。宋时在陈州城北。因沿湖多柳,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳湖

liǔ

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
湖光山色
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép