Bản dịch của từ 柳绿花红 trong tiếng Việt

柳绿花红

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳绿花红 (Thành ngữ)

liǔ lǜ huā hóng
01

Mùa xuân tươi tốt, cây liễu xanh, hoa đỏ rực — miêu tả cảnh sắc xuân ngập tràn, sinh khí và đẹp đẽ

形容春天花木茂盛,景色美好。。五灯会元.卷八.酒仙遇贤禅师:「秋至山寒水冷,春来柳绿花红。」

Ví dụ
02

Miêu tả cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp: cây xanh, hoa đỏ rực; thường chỉ phong cảnh rực rỡ hoặc không khí vui tươi, tươi sáng

亦作「花红柳绿」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳绿花红

liǔ

绿

huā

hóng

柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép