Bản dịch của từ 柳翠 trong tiếng Việt

柳翠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳翠 (Danh từ)

liǔ cuì
01

Tên nhân vật lịch sử/tiểu thuyết: một kỹ nữ thời Nam Tống, nổi tiếng có sắc và nghệ, thích làm việc phúc đức, truyền thuyết là tái sinh của tăng nhân; sau được giác hóa (như trong các tác phẩm đời Minh, Nguyên).

南宋妓女。有色艺,好佛法,喜施与。曾于杭州万松岭下造桥,抱剑营凿井。传说乃僧玉通转世。后被僧清了度化。事见明田汝成《西湖游览志·南山分脉城内胜迹》。后人就其事迹演为文学作品,如元无名氏《度柳翠》杂剧。《古今小说》中亦有《月明和尚度柳翠》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳翠

liǔ

cuì

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép