Bản dịch của từ 柳翣 trong tiếng Việt

柳翣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳翣 (Danh từ)

liǔ shà
01

Đồ trang trí trên quan tài hoặc xe đưa tang (khiêng quan tài), gọi chung là các phụ kiện trang trí hòm; (Hán‑Việt) 'liễu thiệt' – đồ trang trí tang lễ

《周礼·天官·缝人》:“衣翣柳之材。”郑玄注引郑司农曰:“皆棺饰。”贾公彦疏:“翣即上注方扇是也。柳即上注引《丧大记》帷荒是也。”后因以“柳翣”泛指出殡时柩车上的棺饰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳翣

liǔ

shà

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
翣毛
翣翣眼
翣菨
翣血
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép