Bản dịch của từ 柳老悲桓 trong tiếng Việt

柳老悲桓

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳老悲桓 (Thành ngữ)

liǔ lǎo bēi huán
01

Cụm từ chỉ người già ngậm ngùi than thở tuổi trẻ đã qua; tiếc nuối thời thanh xuân, mối hoài niệm về tuổi già (gốc chuyện Hán: thấy cây liễu già mà than thương bản thân già đi).

南朝宋刘义庆《世说新语.言语》:“桓公(桓温)北征,经金城,见前为琅邪时种柳皆已十围,慨然曰:‘木犹如此,人何以堪!’攀枝执条,泫然流泪。”后因以“柳老悲桓”谓人老感叹华年易逝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳老悲桓

liǔ

lǎo

bēi

huán

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
老一辈
老丈
老丈人
老三届
悲不自胜
桓伊
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓友
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép