Bản dịch của từ 柳色 trong tiếng Việt

柳色

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳色 (Danh từ)

liǔ sè
01

Màu xanh biếc của lá cây liễu (màu xanh non, mướt); thường dùng trong văn thơ để gợi cảm xúc mùa xuân

1.柳叶繁茂的翠色。多用以烘托春日的情思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Màu xanh (thanh nhã), màu xanh như măng trúc/nhành liễu (Hán‑Việt: liễu sắc)

2.指绿色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳色

liǔ

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép