Bản dịch của từ 柳范 trong tiếng Việt

柳范

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳范 (Danh từ)

liǔ fàn
01

Danh xưng văn học chỉ bộ đôi nhà Nho đời Tống: Lưu Khai (柳開) và Phạm Cảo (范杲) được khen ngợi cùng nhau (tương đương “Lưu–Phạm”).

宋柳开与范杲的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳范

liǔ

fàn

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
范仲淹
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép