Bản dịch của từ 柳阴 trong tiếng Việt
柳阴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǔ | ㄌㄧㄡˇ | l | iu | thanh hỏi |
柳阴 (Danh từ)
【liǔ yīn】
01
Bóng mát của cây liễu; bóng râm do tán liễu che phủ (cảm giác mát mẻ, dịu dàng)
1.亦作“柳荫”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bóng râm dưới cây liễu; chỗ có bóng mát do cây liễu tạo ra (thường là nơi nghỉ ngơi, ngồi chơi trong thơ văn).
2.柳下的阴影。诗文中多以柳阴为游憩佳处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rừng/đám cây liễu tươi tốt, nơi có bóng mát của cây liễu (bóng râm do liễu)
3.指枝叶茂密的柳林。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳阴
liǔ
柳
yīn
阴
Các từ liên quan
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
- Bính âm:
- 【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
- Các biến thể:
- 栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,卯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフノフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橮
㧕
桺
䉹
嬼
鋶
锍
綹
熮
䱖
懰
羀
朰
㭘
梹
標
楚
梚
椖
橀
㯮
橢
楾
櫏
绖
䟓
恤
韭
柲
砂
𠉍
挄
䑒
垧
首
欩
柳树
柳丁
柳橙
杨柳
柳州
垂柳
柳絮
柳永
牛柳
折柳
