Bản dịch của từ 柴达木 trong tiếng Việt

柴达木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chái

ㄔㄞˊchaithanh sắc

柴达木 (Danh từ)

chái dá mù
01

Lưu vực Tsaidam hay Qaidam (tên gọi của một vùng sa mạc và khu vực địa lý ở Trung Quốc, thuộc tỉnh Thanh Hải. Vùng này nổi tiếng với thiên nhiên khô cằn, với khí hậu sa mạc và đặc trưng là sa mạc Gobi)

位于中国青海省的一片沙漠和盐湖地区,以干旱的气候和独特的自然景观闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴达木

chái

柴
Bính âm:
【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,此,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép