Bản dịch của từ 柴颍 trong tiếng Việt
柴颍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chái | ㄔㄞˊ | ch | ai | thanh sắc |
柴颍 (Danh từ)
【chái yǐng】
01
Danh xưng kép chỉ hai người hiếu thảo nổi tiếng thời Xuân Thu: Cao Chải (高柴) và 颍考叔 — cả hai đều được ca ngợi vì lòng hiếu kính với cha mẹ (ví dụ khóc tang suốt ba năm, chăm sóc mẹ được chở cơm).
高柴和颍考叔的并称。高柴,春秋卫人,执亲之丧泣血三年,未尝见齿。颍考叔,春秋郑人,庄公赐食,留以侍母。二人均以笃孝着称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴颍
chái
柴
yǐng
颍
Các từ liên quan
柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
颍川
颍川四长
颍川集
- Bính âm:
- 【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
- Các biến thể:
- 祡
- Hình thái radical:
- ⿱,此,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノフ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祡
儕
侪
犲
䓱
喍
豺
㾹
䡨
㑪
㯸
棌
櫨
樝
㭽
㯤
櫥
桂
桊
㭾
㭏
棣
袓
𠗞
栯
匿
㫫
𠉻
珣
栓
匎
党
烫
㞂
火柴
柴油
砍柴
柴火
柴禾
废柴
木柴
柴犬
打柴
劈柴
