Bản dịch của từ 柵 trong tiếng Việt
柵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhà | ㄓㄚˋ | zh | a | thanh huyền |
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
柵 (Danh từ)
【zhà】
01
(Chữ hội ý kiêm hình thanh: từ gỗ và quyển sách, quyển cũng là thanh) Bản chất là hàng rào bằng gỗ
(會意兼形聲。從木,從冊,冊亦聲。本義:柵欄)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hàng rào; các thanh gỗ dựng đứng chắn chắn như hàng rào trong vườn hoặc chuồng trại (nhớ câu '柵 như rào chắn, giữ an toàn')
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trại lính, nơi đóng quân (như trại lính có hàng rào bao quanh)
營寨
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cầu phao làm bằng tre hoặc gỗ bện lại, dùng để bắc qua sông (như cầu tre tạm)
編竹木搭建的浮橋
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Xem thêm cách đọc shān
另見shān
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhà】【ㄓㄚˋ】【TRÁT】
- Các biến thể:
- 栅, 𣑭, 𥬰, 𨴕
- Hình thái radical:
- ⿰,木,冊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诈
㓃
䆛
榨
䞢
𠆦
乍
柞
宱
鲊
詐
醡
姍
栅
刪
狦
钐
芟
山
埏
膻
羴
潸
煽
棒
楜
楖
杦
栟
㯾
杸
杺
欐
桖
梞
楫
荀
㔜
洵
荓
疩
垕
陜
举
柚
衎
亮
剈
