Bản dịch của từ 柿子挑软的捏 trong tiếng Việt

柿子挑软的捏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

柿子挑软的捏 (Danh từ)

shì zi tiāo ruǎn de niē
01

(nghĩa bóng) chính là kẻ yếu (tức là 軟柿子 | 软柿子) mới là người bị bắt

Fig. it's the weak (i.e. 軟柿子|软柿子 [ruǎn shì zi]) who get picked on

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lựa hồng mềm mà bóp (ẩn dụ chỉ chọn mấy đứa yếu mà bắt nạt)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chọn quả hồng mềm mà vặt (nghĩa bóng: chọn người yếu để bắt nạt)

点燃。这是人们选择挤的软柿子(成语)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柿子挑软的捏

shì

zi

tiāo

ruǎn

de

niē

柿
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
拔, 枾, 柹, 𣐈
Hình thái radical:
⿰,木,市
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép