Bản dịch của từ 标写 trong tiếng Việt

标写

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标写 (Động từ)

biāo xiě
01

Viết đề mục, ghi tiêu đề lên một văn bản hoặc vật gì đó.

题写。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标写

biāo

xiě

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
写书
写仿
写似
写作
写信
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép