Bản dịch của từ 标准时 trong tiếng Việt

标准时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标准时 (Danh từ)

biāo zhǔn shí
01

Thời gian chuẩn được sử dụng chung trong một múi giờ.

①同一标准时区内各地共同使用的时刻,一般用这个时区的中间一条子午线的时刻做标准。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giờ chuẩn của một quốc gia, thường tính theo giờ của thủ đô.

②一个国家各地共同使用的时刻,一般以首都所在时区的标准时为准。我国的标准时(北京时间)就是东八时区的标准时,比以本初子午线为中线的零时区早八小时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标准时

biāo

zhǔn

shí

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
时上
时不再来
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép