Bản dịch của từ 标准海水 trong tiếng Việt

标准海水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标准海水 (Danh từ)

biāo zhún hái shuǐ
01

Nước biển chuẩn, được điều chỉnh độ muối khoảng 19.38‰, dùng làm tiêu chuẩn quốc tế cho độ muối và độ clor của nước biển.

经过放置和严格过滤,调整其氯度约为19.38‰的大洋海水。密封在玻璃安瓿中。国际上以此作为测定海水的氯度和盐度的统一标准。为使用方便,有的国家据此制备了本国的标准海水。中国标准海水由青岛海洋大学制备,其氯度为17‰标准海水19‰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标准海水

biāo

zhǔn

hǎi

shuǐ

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
水上
水上运动
水上飞机
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép