Bản dịch của từ 标准煤耗率 trong tiếng Việt

标准煤耗率

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标准煤耗率 (Danh từ)

biāo zhǔn méi hào lǜ
01

Tỷ lệ tiêu thụ than chuẩn, dùng để so sánh hiệu suất nhiệt của các loại than khác nhau.

简称“标准煤耗”。将不同发热量的各种煤统一折算成发热量为29308千焦/千克的“标准煤”后算得的煤耗率。主要用于在燃用不同煤种的各个发电厂之间进行热经济性比较。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标准煤耗率

biāo

zhǔn

méi

hào

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
煤仓
煤化
煤头
煤头纸
耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
率下
率举
率义
率事
率亮
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép