Bản dịch của từ 标准语 trong tiếng Việt
标准语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
标准语 (Danh từ)
【biāo zhún yǔ】
01
Ngôn ngữ chuẩn có quy tắc, là công cụ giao tiếp chung trong một dân tộc, như tiếng Phổ thông của tiếng Trung.
有一定规范的民族共同语,是全民族的交际工具,如汉语的普通话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标准语
biāo
标
zhǔn
准
yǔ
语
Các từ liên quan
标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彪
颩
僄
驫
飙
熛
標
瀌
摽
墂
儦
篻
㯒
㭅
栖
極
杞
杩
杠
櫏
棡
枞
榢
椂
紆
㞓
巼
衻
泶
㑞
钚
侶
济
者
𠈼
柝
标准
标志
标签
目标
鼠标
标记
标识
标识
指标
商标
