Bản dịch của từ 标准镜头 trong tiếng Việt

标准镜头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标准镜头 (Danh từ)

biāo zhǔn jìng tóu
01

Ống kính tiêu chuẩn, có độ dài tiêu cự và chiều dài đường chéo của khung hình gần bằng nhau, thường có góc nhìn khoảng 45°

焦距长度和所摄画幅的对角线长度大致相等的摄影镜头。其视角一般为45°标准镜头50°。标准镜头所表现的景物的透视与目视比较接近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标准镜头

biāo

zhǔn

jìng

tóu

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
准予
准人
准伏
准保
准信
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
头一无二
头七
头上
头上安头
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép