Bản dịch của từ 标取 trong tiếng Việt

标取

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标取 (Động từ)

biāo qǔ
01

Chặt lấy, cắt đoạt bằng vũ lực hoặc hành động mạnh.

1.斩取。

Ví dụ
02

Lấy, thu nhận, truyền lại (giống như 'truyền lấy')

2.犹传取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标取

biāo

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép