Bản dịch của từ 标新领异 trong tiếng Việt
标新领异
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
标新领异 (Động từ)
【biāo xīn lǐng yì】
01
Đưa ra những ý tưởng, quan điểm mới lạ, khác biệt để gây chú ý và khác người.
标:提出,写明;异:不同的,特别的。提出新奇的主张,表示与众不同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đưa ra ý tưởng mới lạ, khác biệt so với thông thường; tạo sự độc đáo, phá cách trong suy nghĩ hoặc hành động.
(2) 亦“标新立异”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标新领异
biāo
标
xīn
新
lǐng
领
yì
异
Các từ liên quan
标下
标举
标书
标令
标仪
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
- Bính âm:
- 【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彪
颩
僄
驫
飙
熛
標
瀌
摽
墂
儦
篻
㯒
㭅
栖
極
杞
杩
杠
櫏
棡
枞
榢
椂
紆
㞓
巼
衻
泶
㑞
钚
侶
济
者
𠈼
柝
标准
标志
标签
目标
鼠标
标记
标识
标识
指标
商标
