Bản dịch của từ 标枪 trong tiếng Việt

标枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标枪 (Danh từ)

biāo qiāng
01

Cây lao; cái lao

田径运动使用的投掷器械之一,枪杆木制(或金属制),中间粗,两头细,前端安着尖的金属头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Môn ném lao; đâm lao

田径运动项目之一,运动员经过助跑后把标枪投掷出去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giáo (vũ khí thời xưa)

旧式武器,在长杆的一端安装枪头,可以投掷,用来杀敌或打猎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标枪

biāo

qiāng

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép